語
Chữ Hán 語 NGỮ, NGỨ
- Âm On
- ゴ
- Âm Kun
- かた.る、かた.らう
- Nghĩa (Anh)
- word; speech; language
- Số nét
- 14
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 語 40 từ
- 語ごtừ, từ ngữ, thuật ngữ
- 俗語ぞくごkhẩu ngữ, từ lóng
- 単語たんごtừ, từ vựng
- 口語こうごkhẩu ngữ, văn nói
- 和語わごtiếng Nhật
- 国語こくごquốc ngữ
- 季語きごquý ngữ
- 敬語けいごkính ngữ
- 文語ぶんごvăn viết, ngôn ngữ văn chương
- 標語ひょうごkhẩu hiệu, phương châm
- 漢語かんごtừ Hán – Nhật
- 熟語じゅくごtừ ghép Hán tự
- 物語ものがたりtruyện, câu chuyện, truyền thuyết
- 用語ようごthuật ngữ
- 略語りゃくごtừ viết tắt
- 英語えいごtiếng Anh
- 落語らくごrakugo, nghệ thuật kể chuyện hài truyền thống
- 術語じゅつごthuật ngữ chuyên môn
- 言語げんごngôn ngữ
- 語るかたるnói về, kể, thuật lại
- 語学ごがくviệc học ngoại ngữ
- 語彙ごいtừ vựng, vốn từ
- 語源ごげんnguồn gốc của từ, từ nguyên
- 共通語きょうつうごngôn ngữ chung
- 外国語がいこくごngoại ngữ
- 外来語がいらいごtừ ngoại lai
- 母国語ぼこくごtiếng mẹ đẻ
- 物語るものがたるkể lại, thuật lại
- 仏語ふつごtiếng Pháp
- 新語しんごtừ mới, từ mới đặt
- 私語しごnói chuyện riêng, thì thầm
- 語りかたりlời kể, câu chuyện
- 語気ごきgiọng điệu, ngữ khí
- 造語ぞうごsự tạo từ mới
- 中国語ちゅうごくごtiếng Trung Quốc
- 日本語にほんごtiếng Nhật
- 英単語えいたんごtừ tiếng Anh
- 落語家らくごかnghệ sĩ rakugo, người kể chuyện hài
- 語らうかたらうtrò chuyện, tâm sự; hứa hẹn; rủ rê
- 語り口かたりくちcách kể chuyện, lối kể