TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ 月 – mặt trăng; tháng; ánh trăng

月 つき

NGUYỆT

Nhật Thông dụng
0

月 (つき) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: mặt trăng; tháng; ánh trăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mặt trăngdanh từ
  2. thángdanh từ
  3. ánh trăngdanh từ
  4. vệ tinh tự nhiêndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. Moondanh từJMdict
  2. monthdanh từJMdict
  3. moonlightdanh từJMdict
  4. (a) moon; natural satellitedanh từJMdict
  5. the Moondanh từWiktionary
  6. a natural satellitedanh từWiktionary
  7. moonlight, moonbeamdanh từWiktionary
  8. a 家(か)紋(もん) (kamon, “family crest”) with various designs of the moondanh từWiktionary
  9. the Moon, the eighteenth trump or major arcana card in most traditional Tarot decksdanh từWiktionary
  10. a monthdanh từWiktionary
  11. short for 月囲い (tsukigakoi): a mistress on a monthly allowancedanh từWiktionary
  12. a menstrual cycle, menstruation (believed to be caused by the moon)danh từWiktionary
  13. a female given nametên riêngWiktionary
  14. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Mặt trăng" (đọc つき): 「月が出る」 — trăng lên; 「満月」 — trăng tròn; 「月見」 — ngắm trăng. Đọc げつ/がつ: "tháng" (「一月」 — tháng Một; 「一か月」 — một tháng).

Ví dụ

  1. 今夜は月がとてもきれいだ。

    Đêm nay trăng rất đẹp.

  2. 月に一度、実家に帰る。

    Mỗi tháng một lần tôi về quê.

Cách đọc khác của 「月」

月

がつ

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố tháng

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố month (of the year) JMdict
  2. hậu tố month of the year Wiktionary
  3. affix moon Wiktionary
  4. affix month Wiktionary

Chữ Hán trong từ

月
NGUYỆT On: ゲツ、ガツ Kun: つき month; moon 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

月

げつ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (viết tắt) thứ Hai

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Monday JMdict
  2. trợ số từ a month (as a duration of time) Wiktionary
  3. trợ số từ month of the year Wiktionary
  4. danh từ short for 月曜日 (getsuyōbi): Monday Wiktionary
  5. affix moon Wiktionary
  6. affix month Wiktionary
  7. affix menstruation, menstrual cycle Wiktionary

Cách dùng

Viết tắt "thứ Hai" (げつ): dùng trong lịch, bảng biểu: 「月・水・金」 — thứ 2, 4, 6. Đầy đủ là 月曜日.

Từ gần nghĩa: 月曜日

Ví dụ

  • 授業は月・水・金にあります。Lớp học vào thứ Hai, Tư, Sáu.
  • 月から金まで働いている。Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.

Chữ Hán trong từ

月
NGUYỆT On: ゲツ、ガツ Kun: つき month; moon 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

月

がち

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ during the Edo period, a low rank of low-end prostitute Wiktionary
  2. tính từ い crude, unrefined, hickish Wiktionary
  3. danh từ something that (or someone who) is crude, unrefined, or hickish Wiktionary

Chữ Hán trong từ

月
NGUYỆT On: ゲツ、ガツ Kun: つき month; moon 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗