TanroDictionary Sổ từ

服 ふく

PHỤC

Nhật Thông dụng
0

服 (ふく) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: quần áo (nhất là đồ Tây), trang phục; đếm liều thuốc, ngụm trà, hơi thuốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. quần áo (nhất là đồ Tây), trang phụcdanh từ · hậu tố
  2. đếm liều thuốc, ngụm trà, hơi thuốctrợ số từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. clothes (esp. Western clothes); clothing; dress; costume; suit; outfitdanh từ · hậu tốJMdict
  2. counter for doses of medicine, gulps of tea, puffs of a cigarette, etc.trợ số từJMdict
  3. clothingchữ HánWiktionary
  4. an amount equal to one swallow (act of swallowing), a gulpchữ HánWiktionary
  5. obeychữ HánWiktionary
  6. an amount equal to one swallow:; doses of medicinetrợ số từWiktionary
  7. an amount equal to one swallow:; gulps of teatrợ số từWiktionary
  8. an amount equal to one swallow:; puffs of tobaccotrợ số từWiktionary
  9. clothesdanh từWiktionary

Cách dùng

"Quần áo" (nhất là đồ Tây): 「服を着る」 — mặc quần áo; 「服を脱ぐ」 — cởi quần áo; 「服を買う」 — mua quần áo; 「制服」 — đồng phục. Trong văn trang trọng dùng 衣服 / 衣類. Làm lượng từ: 「一服する」 — nghỉ một lát (hút điếu thuốc, uống chén trà).

Ví dụ

  1. 週末に新しい服を買いに行った。

    Cuối tuần tôi đi mua quần áo mới.

  2. 雨で服がびしょびしょになった。

    Quần áo ướt sũng vì mưa.

Cách đọc khác của 「服」

服

ぶく

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) đồ tang
  2. danh từ (cổ) tang, thời gian để tang

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ mourning clothes JMdict
  2. danh từ mourning; period of mourning JMdict

Chữ Hán trong từ

服
PHỤC On: フク Kun: – clothing; admit; obey; discharge 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗