期
き
KÌ
期 (き) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: thời kỳ, giai đoạn; cơ hội, dịp; thời đại.
Nghĩa tiếng Việt
- thời kỳ, giai đoạndanh từ · hậu tố
- cơ hội, dịpdanh từ
- thời đạidanh từ · hậu tố
- nhiệm kỳhậu tố
- kỳ họp (quốc hội)hậu tố
Nghĩa tiếng Anh
- period; timedanh từ · hậu tốJMdict
- opportunity; chance; occasiondanh từJMdict
- agedanh từ · hậu tốJMdict
- term (e.g. in office)hậu tốJMdict
- session (e.g. of parliament)hậu tốJMdict
- stage (e.g. of a disease)hậu tốJMdict
- season (e.g. of a TV series)hậu tốJMdict
- appointed time; occasion (とき)chữ HánWiktionary
- promise (ちぎる, きめる)chữ HánWiktionary
- hope; wish; expectchữ HánWiktionary
- period; termchữ HánWiktionary
- time; periodaffixWiktionary
- to expect; to look forward toaffixWiktionary
- period (of time)hậu tốWiktionary
- seasonhậu tốWiktionary
- geological agehậu tốWiktionary
Cách dùng
"Thời kỳ, giai đoạn; khóa, nhiệm kỳ": 「第一期」 — giai đoạn/khóa 1; 「〇期生」 — học viên khóa ~; 「この期に及んで」 — đến nước này rồi mà còn.
Ví dụ
-
私はこの学校の十期生です。
Tôi là học sinh khóa 10 của trường này.
-
この期に及んで言い訳はやめなさい。
Đến nước này rồi thì thôi đừng bao biện nữa.
-
反抗期
rebellious phase
-
学期
school term
-
「進撃の巨人」の二期
the second season of Attack on Titan
Cách đọc khác của 「期」
期
ご
Nhật
Ít dùng Hán Việt: KÌ
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ thời gian, thời điểm, hạn
-
danh từ lúc lâm chung
-
danh từ (cổ) nửa đêm ở phố đèn đỏ thời Edo
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ time; moment; limit
JMdict
-
danh từ time of death; last moment
JMdict
-
danh từ midnight in red-light districts during the Edo period
JMdict
-
danh từ a specific time or date
Wiktionary
-
danh từ a deadline
Wiktionary
-
danh từ death (as in "one's time has come")
Wiktionary
Cách dùng
(ご) "Lúc, thời điểm (quyết định)": chủ yếu trong 「この期に及んで」 — đến nước này rồi mà còn…; 「最期」 — lúc lâm chung.
Từ gần nghĩa:
時時期
Ví dụ
- この期に及んで言い訳をするな。Đến nước này rồi đừng có bào chữa nữa.
- 祖父は穏やかな最期を迎えた。Ông tôi ra đi thanh thản.