時 (とき) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: thời gian, giờ, lúc; khi, trường hợp; thời cơ, cơ hội; mùa.
Nghĩa tiếng Việt
thời gian, giờ, lúcdanh từ
khi, trường hợpdanh từ · trạng từ
thời cơ, cơ hội; mùadanh từ
thời đại, thời thếdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
time; hour; momentdanh từJMdict
occasion; casedanh từ · trạng từJMdict
chance; opportunity; seasondanh từJMdict
the times; the age; the daydanh từJMdict
tensedanh từJMdict
timedanh từWiktionary
time; an event, case, occasion, moment; a specific period in timedanh từWiktionary
time; a time of somethingdanh từWiktionary
time; the time during which a narrative takes placedanh từWiktionary
a seasondanh từWiktionary
a tensedanh từWiktionary
a female given nametên riêngWiktionary
Cách dùng
"Lúc, khi; thời gian": 「〜時」 — khi...; 「子供の時」 — hồi còn nhỏ; 「時が経つ」 — thời gian trôi; 「時には」 — đôi khi. Mẫu ngữ pháp 〜時 rất thường viết bằng kana とき. Phân biệt với 時間 (khoảng thời gian), 〜時(じ) (giờ).
Ví dụ
子供の時、よく川で遊んだ。
Hồi nhỏ tôi hay chơi ở sông.
時が経つのは本当に早い。
Thời gian trôi thật nhanh.
時の流れ
the flow of time
動くな‼じっとしてるんだ‼時間が来れば犯人は自分から名のり出る‼
Nobody move‼ Keep still‼ When the time comes, the culprit will show their true identity of their own accord‼
困った時は私に相談してください。
Please consult with me when troubled (in times of trouble).
Cách đọc khác của 「時」
時
じ
NhậtThông dụngHán Việt: THỜI
Nghĩa tiếng Việt
hậu tốgiờ (vd: 3 giờ)
hậu tố · trợ từlúc, khi, trong lúc
Nghĩa tiếng Anh
hậu tốhour; o'clockJMdict
hậu tố · trợ từ(specified) time; when ...; during ...JMdict
trợ số từhour, o’clockWiktionary
hậu tốat the time of...Wiktionary
affixtime, momentWiktionary
affixat that time, chance, occasionWiktionary
affixhour, hourlyWiktionary
Cách dùng
"Giờ; lúc, khi": đọc じ — 「三時」 — 3 giờ; 「何時ですか」 — mấy giờ rồi? Đọc とき — 「子どもの時」 — hồi nhỏ; 「暇な時」 — lúc rảnh. 〜時 sau động từ thể từ điển/た thay đổi nghĩa thời điểm (行く時 / 行った時).