TanroDictionary Sổ từ

時 とき

THỜI

Nhật Thông dụng
0

時 (とき) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: thời gian, giờ, lúc; khi, trường hợp; thời cơ, cơ hội; mùa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thời gian, giờ, lúcdanh từ
  2. khi, trường hợpdanh từ · trạng từ
  3. thời cơ, cơ hội; mùadanh từ
  4. thời đại, thời thếdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. time; hour; momentdanh từJMdict
  2. occasion; casedanh từ · trạng từJMdict
  3. chance; opportunity; seasondanh từJMdict
  4. the times; the age; the daydanh từJMdict
  5. tensedanh từJMdict
  6. timedanh từWiktionary
  7. time; an event, case, occasion, moment; a specific period in timedanh từWiktionary
  8. time; a time of somethingdanh từWiktionary
  9. time; the time during which a narrative takes placedanh từWiktionary
  10. a seasondanh từWiktionary
  11. a tensedanh từWiktionary
  12. a female given nametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Lúc, khi; thời gian": 「〜時」 — khi...; 「子供の時」 — hồi còn nhỏ; 「時が経つ」 — thời gian trôi; 「時には」 — đôi khi. Mẫu ngữ pháp 〜時 rất thường viết bằng kana とき. Phân biệt với 時間 (khoảng thời gian), 〜時(じ) (giờ).

Ví dụ

  1. 子供の時、よく川で遊んだ。

    Hồi nhỏ tôi hay chơi ở sông.

  2. 時が経つのは本当に早い。

    Thời gian trôi thật nhanh.

  3. 時の流れ

    the flow of time

  4. 動くな‼じっとしてるんだ‼時間が来れば犯人は自分から名のり出る‼

    Nobody move‼ Keep still‼ When the time comes, the culprit will show their true identity of their own accord‼

  5. 困った時は私に相談してください。

    Please consult with me when troubled (in times of trouble).

Cách đọc khác của 「時」

時

じ

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố giờ (vd: 3 giờ)
  2. hậu tố · trợ từ lúc, khi, trong lúc

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố hour; o'clock JMdict
  2. hậu tố · trợ từ (specified) time; when ...; during ... JMdict
  3. trợ số từ hour, o’clock Wiktionary
  4. hậu tố at the time of... Wiktionary
  5. affix time, moment Wiktionary
  6. affix at that time, chance, occasion Wiktionary
  7. affix hour, hourly Wiktionary

Cách dùng

"Giờ; lúc, khi": đọc じ — 「三時」 — 3 giờ; 「何時ですか」 — mấy giờ rồi? Đọc とき — 「子どもの時」 — hồi nhỏ; 「暇な時」 — lúc rảnh. 〜時 sau động từ thể từ điển/た thay đổi nghĩa thời điểm (行く時 / 行った時).

Từ gần nghĩa: 時刻時間頃

Ví dụ

  • 授業は九時に始まります。Giờ học bắt đầu lúc 9 giờ.
  • 子どもの時、よく川で遊んだ。Hồi nhỏ tôi hay chơi ở sông.
  • 時計を見ると、ちょうど 12時 34分 56秒だった。When I looked at the clock, it was just 12:34 and 56 seconds.
  • オラ、夏木六三四!6月3日の4時に生まれだから六三四‼まんずよろしく‼Mah name’s Natsuki Musashi! It’s Musashi because ah was born on June 3 at four o'clock!! Nice to meet y’all!!

Chữ Hán trong từ

時
THÌ, THỜI On: ジ Kun: とき、-どき time; hour 10 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

時

どき

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố lúc để..., giờ...
  2. hậu tố thời điểm tốt để..., cơ hội
  3. hậu tố mùa

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố time for ...; time to ... JMdict
  2. hậu tố good time to ...; opportunity to ... JMdict
  3. hậu tố season JMdict
  4. hậu tố time of..., time for... Wiktionary

Cách dùng

"Lúc, thời" (とき): 「〜時」 — khi ~; 「時は金なり」 — thời gian là vàng; 「時を待つ」 — chờ thời; 「時の人」 — người nổi đình nổi đám.

Từ gần nghĩa: 時間機会

Ví dụ

  • 時は金なり。Thời gian là vàng bạc.
  • 子供の時、ここに住んでいた。Hồi nhỏ tôi sống ở đây.

Chữ Hán trong từ

時
THÌ, THỜI On: ジ Kun: とき、-どき time; hour 10 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

時

さだ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ only used in 時過ぐ (sada sugu): to pass through the prime of life, grow old Wiktionary

Chữ Hán trong từ

時
THÌ, THỜI On: ジ Kun: とき、-どき time; hour 10 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗