TanroDictionary Sổ từ

来 らい

LAI

Nhật Thông dụng
0

来 (らい) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: (năm, mùa xuân...) tới, sau; từ (tháng trước) đến nay; suốt (20 năm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (năm, mùa xuân...) tới, sautiền tố
  2. từ (tháng trước) đến nay; suốt (20 năm)hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. next (year, spring, etc.); comingtiền tốJMdict
  2. since (e.g. last month); for (e.g. 20 years)hậu tốJMdict
  3. next..., coming...tiền tốWiktionary
  4. since..., in...hậu tốWiktionary
  5. coming, arrivingaffixWiktionary
  6. coming, approaching, passingaffixWiktionary
  7. from (some point in the) past to presentaffixWiktionary
  8. coming in timeaffixWiktionary
  9. a surname, especially of those descended from swordsmiths arriving from Goryeo around the mid-Kamakura periodtên riêngWiktionary

Cách dùng

Tiền tố "tới, sau": 「来年」, 「来週」, 「来春」 — xuân tới. Hậu tố "từ đó đến nay": 「昨年来」 — từ năm ngoái đến nay; 「20年来の友人」 — bạn 20 năm nay. Văn viết, trang trọng.

Ví dụ

  1. 来春、大学を卒業します。

    Mùa xuân tới tôi sẽ tốt nghiệp đại học.

  2. 彼とは20年来の付き合いだ。

    Tôi quen anh ấy đã 20 năm nay.

  3. 私がお嬢さんの顔を見たのは、昨夜来この時が始めてでした。

    It was the first time I had seen O-jō-sans face since' the previous night.

  4. この二、三年来、私は青森市へ二、三度行ったが...

    I went to Aomori two or three times in the past two or three years...

Cách đọc khác của 「来」

来

き

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ stem or continuative form of 来る (kuru) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

来
LAI, LÃI, LAY, LƠI, RAY, RƠI On: ライ、タイ Kun: く.る、きた.る、きた.す、き.たす、き.たる、き、こ come; due; next; cause; become 7 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

来

く

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to come (approach one’s position from a remote location, specifically towards the speaker) Wiktionary
  2. động từ to go (to a direction or place far from the speaker but near the listener) Wiktionary
  3. động từ to gradually begin to Wiktionary

Chữ Hán trong từ

来
LAI, LÃI, LAY, LƠI, RAY, RƠI On: ライ、タイ Kun: く.る、きた.る、きた.す、き.たす、き.たる、き、こ come; due; next; cause; become 7 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗