Nghĩa tiếng Việt
- vinh dự, vinh quangdanh từ
- (cổ) sự thịnh vượngdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- honor; honour; glorydanh từJMdict
- prosperitydanh từJMdict
- honour; gloryaffixWiktionary
- flourishing; prosperousaffixWiktionary
- lush; luxuriantaffixWiktionary
- honour, glorydanh từWiktionary
Cách dùng
"Vinh dự" (えい): văn trang trọng, cụm 「〜の栄に浴する」 — được vinh dự... Hay gặp trong 栄光, 光栄, 繁栄.
Ví dụ
-
受賞の栄に浴しました。
Tôi đã được vinh dự nhận giải.
-
優勝の栄を手にした。
Họ đã giành được vinh quang chức vô địch.
Cách đọc khác của 「栄」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ (viết tắt) (mạt chược) thắng bằng quân người khác đánh ra
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ winning by picking up a discarded tile
JMdict
-
danh từ short for 栄和 (ronhō): a win by picking up an opponent's discarded tile
Wiktionary
-
danh từ a call for such a win
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
栄
VINH
On: エイ、ヨウ
Kun: さか.える、は.え、-ば.え、は.える、え
flourish; prosperity; honor; glory; splendor
9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ (cổ) đồ trang sức, trang trí
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ ornament; adornment; decoration
JMdict
Chữ Hán trong từ
栄
VINH
On: エイ、ヨウ
Kun: さか.える、は.え、-ば.え、は.える、え
flourish; prosperity; honor; glory; splendor
9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a male given name
Wiktionary
-
tên riêng a surname
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
栄
VINH
On: エイ、ヨウ
Kun: さか.える、は.え、-ば.え、は.える、え
flourish; prosperity; honor; glory; splendor
9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗