TanroDictionary Sổ từ

栄 えい

VINH

Nhật
0

栄 (えい) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: vinh dự, vinh quang; (cổ) sự thịnh vượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. vinh dự, vinh quangdanh từ
  2. (cổ) sự thịnh vượngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. honor; honour; glorydanh từJMdict
  2. prosperitydanh từJMdict
  3. honour; gloryaffixWiktionary
  4. flourishing; prosperousaffixWiktionary
  5. lush; luxuriantaffixWiktionary
  6. honour, glorydanh từWiktionary

Cách dùng

"Vinh dự" (えい): văn trang trọng, cụm 「〜の栄に浴する」 — được vinh dự... Hay gặp trong 栄光, 光栄, 繁栄.

Ví dụ

  1. 受賞の栄に浴しました。

    Tôi đã được vinh dự nhận giải.

  2. 優勝の栄を手にした。

    Họ đã giành được vinh quang chức vô địch.

Cách đọc khác của 「栄」

栄

ロン

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (viết tắt) (mạt chược) thắng bằng quân người khác đánh ra

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ winning by picking up a discarded tile JMdict
  2. danh từ short for 栄和 (ronhō): a win by picking up an opponent's discarded tile Wiktionary
  3. danh từ a call for such a win Wiktionary

Chữ Hán trong từ

栄
VINH On: エイ、ヨウ Kun: さか.える、は.え、-ば.え、は.える、え flourish; prosperity; honor; glory; splendor 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

栄

はやし

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) đồ trang sức, trang trí

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ ornament; adornment; decoration JMdict

Chữ Hán trong từ

栄
VINH On: エイ、ヨウ Kun: さか.える、は.え、-ば.え、は.える、え flourish; prosperity; honor; glory; splendor 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

栄

さかえ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary
  2. tên riêng a surname Wiktionary

Chữ Hán trong từ

栄
VINH On: エイ、ヨウ Kun: さか.える、は.え、-ば.え、は.える、え flourish; prosperity; honor; glory; splendor 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗