TanroDictionary Sổ từ

武 ぶ

VÕ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. binh pháp, võ thuậtdanh từ
  2. vũ lực, gươm giáodanh từ
  3. (cổ) sự dũng cảmdanh từ
  4. võ quan, quân nhândanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. the art of war; martial arts; military artsdanh từ
  2. military force; the sworddanh từ
  3. valor; braverydanh từ
  4. military officer; military mandanh từ
  5. courage, ferocity, valordanh từ
  6. military power, force of armsdanh từ
  7. the act of carrying out military force: a battle, a wardanh từ
  8. the way of carrying out military force: strategy, tactics, martial artsdanh từ

Cách dùng

"Võ" (ぶ): 「武を重んじる」 — trọng võ; 「文武両道」 — văn võ song toàn. Thường dùng trong từ ghép: 「武道」, 「武器」, 「武士」.

Ví dụ

  1. 彼は文武両道の学生だ。

    Cậu ấy là học sinh văn võ song toàn.

  2. 武を以て国を守る。

    Lấy võ để bảo vệ đất nước.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「武」

武

む

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix military, martial

Chữ Hán trong từ

武
VŨ, VÕ On: ブ、ム Kun: たけ、たけ.し warrior; military; chivalry; arms 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

武

たけし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

武
VŨ, VÕ On: ブ、ム Kun: たけ、たけ.し warrior; military; chivalry; arms 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

武

たける

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

武
VŨ, VÕ On: ブ、ム Kun: たけ、たけ.し warrior; military; chivalry; arms 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗