TanroDictionary Sổ từ

治 ち

TRỊ

Nhật
0

治 (ち) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: (hiếm) chính trị, cai trị; (hiếm) thái bình; (cổ) chữa trị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (hiếm) chính trị, cai trịdanh từ
  2. (hiếm) thái bìnhdanh từ
  3. (cổ) chữa trịdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. politics; government; administration; ruledanh từJMdict
  2. peacedanh từJMdict
  3. medical treatment; curedanh từJMdict
  4. to govern, to regulate, to administer, to reignchữ HánWiktionary
  5. to curechữ HánWiktionary

Cách đọc khác của 「治」

治

おさむ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

治
TRÌ, TRỊ On: ジ、チ Kun: おさ.める、おさ.まる、なお.る、なお.す reign; be at peace; calm down; subdue; quell; govt; cure; heal; rule; conserve 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗