治
Chữ Hán 治 TRÌ, TRỊ
- Âm On
- ジ、チ
- Âm Kun
- おさ.める、おさ.まる、なお.る、なお.す
- Nghĩa (Anh)
- reign; be at peace; calm down; subdue; quell; govt; cure; heal; rule; conserve
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 治 40 từ
- 政治せいじchính trị
- 明治めいじthời Minh Trị
- 治すなおすchữa, chữa khỏi
- 治るなおるkhỏi bệnh, bình phục, lành
- 治安ちあんtrật tự trị an; an ninh công cộng
- 治療ちりょうsự điều trị; chữa bệnh
- 統治とうちsự thống trị, cai trị
- 自治じちsự tự quản, tự trị
- 退治たいじsự tiêu diệt, diệt trừ, dẹp yên
- 政治家せいじかchính trị gia
- 治まるおさまるlắng xuống, dịu đi, được giải quyết
- 治めるおさめるcai trị, trị vì, quản lý
- 全治ぜんちsự khỏi hẳn, bình phục hoàn toàn
- 完治かんちkhỏi hẳn, bình phục hoàn toàn
- 治水ちすいsự trị thuỷ; phòng chống lũ
- 治癒ちゆsự lành bệnh; khỏi hẳn
- 治験ちけんthử nghiệm lâm sàng
- 主治医しゅじいbác sĩ điều trị chính
- 政治力せいじりょくsức mạnh chính trị
- 政治犯せいじはんtội chính trị
- 政治的せいじてきmang tính chính trị
- 治療法ちりょうほうphương pháp điều trị
- 法治国ほうちこくnhà nước pháp quyền
- 自治体じちたいchính quyền địa phương
- 自治権じちけんquyền tự trị
- 地方自治ちほうじちtự trị địa phương
- 政党政治せいとうせいじchính trị đảng phái
- 早期治療そうきちりょうđiều trị sớm
- 明治時代めいじじだいthời Minh Trị
- 地方自治体ちほうじちたいchính quyền địa phương
- 不治ふじsự không chữa được, nan y
- 文治ぶんちvăn trị, cai trị bằng văn
- 根治こんじchữa dứt điểm, trị tận gốc
- 治りなおりsự hồi phục
- 治山ちさんbảo vệ rừng, trồng rừng
- 法治ほうちpháp trị, nhà nước pháp quyền
- 湯治とうじchữa bệnh bằng suối nước nóng
- 難治なんじkhó chữa
- 禁治産きんちさんsự mất năng lực hành vi
- 自治領じちりょうlãnh thổ tự trị