TanroDictionary Sổ từ

洛 らく

LẠC

Nhật
0

洛 (らく) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: (cổ) kinh đô (Kyoto).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (cổ) kinh đô (Kyoto)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. the capital (esp. Kyoto)danh từJMdict
  2. capital cityaffixWiktionary
  3. Kyōto (a city in Kyōto, Japan)affixWiktionary

Cách dùng

"Kinh đô (Kyoto)", dùng trong từ ghép: 「洛中」 — trong kinh thành, 「洛外」, 「上洛」. Đọc らく.

Ví dụ

  1. 洛中洛外図は京都の町を描いた屏風だ。

    Rakuchū rakugai-zu là bình phong vẽ phố Kyoto.

  2. 洛北の寺を訪ねた。

    Tôi thăm ngôi chùa ở phía bắc Kyoto.

  3. 上洛 (jōraku)