Nghĩa tiếng Việt
- (cổ) kinh đô (Kyoto)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- the capital (esp. Kyoto)danh từJMdict
- capital cityaffixWiktionary
- Kyōto (a city in Kyōto, Japan)affixWiktionary
Cách dùng
"Kinh đô (Kyoto)", dùng trong từ ghép: 「洛中」 — trong kinh thành, 「洛外」, 「上洛」. Đọc らく.
Ví dụ
-
洛中洛外図は京都の町を描いた屏風だ。
Rakuchū rakugai-zu là bình phong vẽ phố Kyoto.
-
洛北の寺を訪ねた。
Tôi thăm ngôi chùa ở phía bắc Kyoto.
-
上洛 (jōraku)