浮上
ふじょうするNghĩa tiếng Anh
- động từ surface; emerge from the water
- động từ emerge; surface; arise
Ví dụ
- さらには、細田議長の選挙買収疑惑も浮上しています。Furthermore, suspicions have arisen that Chairman Hosoda has engaged in election bribery.
Chữ Hán trong từ
浮
PHÙ
On: フ
Kun: う.く、う.かれる、う.かぶ、う.かべる
floating; float; rise to surface
10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
上
THƯỢNG, THƯỚNG
On: ジョウ、ショウ、シャン
Kun: うえ、-うえ、うわ-、かみ、あ.げる、-あ.げる、あ.がる、-あ.がる、あ.がり、-あ.がり、のぼ.る、のぼ.り、のぼ.せる、のぼ.す、たてまつ.る
above; up
3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗