TanroDictionary Sổ từ

浮上 ふじょう

PHÙ THƯỢNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự nổi lên mặt nướcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự nổi lên, nổi bậtdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. sự thăng hạngdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. surfacing; rising to the surfacedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. emerging; leaping into prominencedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. rising (of rank)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. surfacing, rising to the surface (e.g. of a submarine)danh từ
  5. emergence; surfacing (e.g. of problems)danh từ

Cách dùng

"Nổi lên" (mặt nước; nghĩa bóng: vấn đề, ứng viên nổi lên; thứ hạng tăng): 「潜水艦が浮上する」; 「問題が浮上する」 — vấn đề nổi lên; 「首位に浮上」 — vươn lên đầu bảng.

Ví dụ

  1. 新たな疑惑が浮上した。

    Nghi vấn mới đã nổi lên.

  2. チームは連勝で首位に浮上した。

    Nhờ chuỗi thắng, đội đã vươn lên đầu bảng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「浮上」

浮上

ふじょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ surface; emerge from the water
  2. động từ emerge; surface; arise

Ví dụ

  • さらには、細田議長の選挙買収疑惑も浮上しています。Furthermore, suspicions have arisen that Chairman Hosoda has engaged in election bribery.

Chữ Hán trong từ

浮
PHÙ On: フ Kun: う.く、う.かれる、う.かぶ、う.かべる floating; float; rise to surface 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
上
THƯỢNG, THƯỚNG On: ジョウ、ショウ、シャン Kun: うえ、-うえ、うわ-、かみ、あ.げる、-あ.げる、あ.がる、-あ.がる、あ.がり、-あ.がり、のぼ.る、のぼ.り、のぼ.せる、のぼ.す、たてまつ.る above; up 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗