TanroDictionary Sổ từ

湧出 ゆうしゅつ

DŨNG XUẤT

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phun trào, tuôn radanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. gushing out; welling up; springing updanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. gushing forthdanh từ

Cách dùng

"Phun ra, tuôn ra" (nước nóng, nước ngầm): 「温泉が湧出する」 — suối nóng phun lên; 「湧出量」 — lưu lượng phun. Văn viết, kỹ thuật; đời thường dùng 湧く.

Ví dụ

  1. この温泉は毎分千リットル湧出している。

    Suối nước nóng này phun ra một nghìn lít mỗi phút.

  2. 工事中に地下水が湧出した。

    Trong lúc thi công, nước ngầm đã tuôn ra.

  3. 温泉の湧出に成功する

    (please add an English translation of this example)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「湧出」

湧出

ゆうしゅつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to gush forth

Chữ Hán trong từ

湧
DŨNG On: ユウ、ヨウ、ユ Kun: わ.く boil; ferment; seethe; uproar; breed 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗