燃
Chữ Hán 燃 NHIÊN
- Âm On
- ネン
- Âm Kun
- も.える、も.やす、も.す
- Nghĩa (Anh)
- burn; blaze; glow
- Số nét
- 16
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 燃 17 từ
- 燃料ねんりょうnhiên liệu
- 燃焼ねんしょうsự đốt cháy
- 燃費ねんぴmức tiêu hao nhiên liệu
- 不燃物ふねんぶつrác không cháy được
- 可燃物かねんぶつvật dễ cháy, rác đốt được
- 燃えるもえるcháy, bốc cháy, hừng hực khí thế
- 燃やすもやすđốt
- 再燃さいねんsự bùng phát trở lại; trỗi dậy lại
- 核燃料かくねんりょうnhiên liệu hạt nhân
- 不燃ふねんtính không cháy
- 可燃かねんdễ cháy, cháy được
- 可燃性かねんせいtính dễ cháy
- 燃え移るもえうつるlan sang
- 難燃加工なんねんかこうxử lí chống cháy
- 燃え上がるもえあがるbùng cháy
- 燃え尽きるもえつきるcháy hết, kiệt sức
- 燃え広がるもえひろがるlan rộng