TanroDictionary Sổ từ

男 おとこ

NAM

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đàn ông, nam giớidanh từ · tiền tố
  2. gã, anh chàngdanh từ
  3. người yêu (nam), bạn traidanh từ
  4. khí phách nam nhi, danh dự đàn ôngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. man; maledanh từ · tiền tố
  2. fellow; guy; chap; blokedanh từ
  3. male lover; boyfriend; mandanh từ
  4. manliness; manly honor; manly honour; manly reputationdanh từ
  5. sonchữ Hán
  6. baronchữ Hán
  7. a male persondanh từ
  8. a man, an adult maledanh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「男」

男

なん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · hậu tố · trợ số từ con trai

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · hậu tố · trợ số từ son
  2. danh từ a man
  3. danh từ a son

Cách dùng

(なん) Hậu tố "con trai" theo thứ tự sinh: 「長男」 — con trai cả, 「次男」, 「三男」; 「一男二女」 — một trai hai gái.

Từ gần nghĩa: 息子

Từ trái nghĩa: 女

Ví dụ

  • 私は三人兄弟の次男です。Tôi là con trai thứ hai trong ba anh em.
  • 彼は一男二女の父親だ。Anh ấy là bố của một trai hai gái.

Chữ Hán trong từ

男
NAM On: ダン、ナン Kun: おとこ、お male 7 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

男

お

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a man
  2. danh từ a husband
  3. danh từ a male
  4. danh từ something large, powerful, or otherwise masculine

Ví dụ

  • ...汝こそはをにいませば...(please add an English translation of this example)

Chữ Hán trong từ

男
NAM On: ダン、ナン Kun: おとこ、お male 7 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

男

おのこ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) đàn ông, con trai

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ man; boy
  2. danh từ a boy

Chữ Hán trong từ

男
NAM On: ダン、ナン Kun: おとこ、お male 7 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

男

だん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (viết tắt) danh từ giống đực
  2. danh từ (hiếm) con trai
  3. danh từ (hiếm) (viết tắt) nam tước
  4. danh từ (hiếm) đàn ông

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ masculine noun
  2. danh từ son
  3. danh từ baron
  4. danh từ man; male
  5. danh từ a man
  6. danh từ a son
  7. danh từ a young man, especially one who reached adulthood
  8. danh từ a baron

Chữ Hán trong từ

男
NAM On: ダン、ナン Kun: おとこ、お male 7 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗