町中
まちじゅうNghĩa tiếng Việt
- danh từ khắp thị trấn, cả thị trấn
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ the whole town; all over the town; throughout the town
Cách dùng
"Khắp thị trấn" (まちじゅう): 「町中の噂」 — chuyện cả phố đều biết. Đọc まちなか là "giữa phố, khu trung tâm".
Từ gần nghĩa: 町全体
Ví dụ
- その話は町中に広まった。Câu chuyện đó lan ra khắp thị trấn.
- 祭りの日は町中がにぎやかだ。Ngày lễ hội cả thị trấn náo nhiệt.
Chữ Hán trong từ
町
ĐINH
On: チョウ
Kun: まち
town; village; block; street
7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
中
TRUNG, TRÚNG
On: チュウ
Kun: なか、うち、あた.る
in; inside; middle; mean; center
4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗