TanroDictionary Sổ từ

発病 はつびょう

PHÁT BỆNH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phát bệnh, lâm bệnhdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. onset of an illness; falling illdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. attack of a diseasedanh từ

Cách dùng

"Phát bệnh": 「発病する」 — phát bệnh; 「発病率」 — tỉ lệ phát bệnh. Văn y khoa; hội thoại dùng 病気になる. Khác 発症 (xuất hiện triệu chứng).

Ví dụ

  1. 彼は三十歳で発病した。

    Anh ấy phát bệnh năm 30 tuổi.

  2. 感染しても発病しない人もいる。

    Có người dù nhiễm vẫn không phát bệnh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「発病」

発病

はつびょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to fall ill; to become ill

Ví dụ

  • てんかんはあらゆる年齢で発病する脳の病気で、全国に約百万人の患者がいらっしゃいます。Epilepsy is a brain disorder that can develop at any age, and there are approximately one million patients nationwide.

Chữ Hán trong từ

発
BÁT, PHÁT On: ハツ、ホツ Kun: た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ departure; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
病
BỆNH On: ビョウ、ヘイ Kun: や.む、-や.み、やまい ill; sick 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗