TanroDictionary Sổ từ

発進 はっしん

PHÁT TIẾN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự xuất phát, cất cánh, phóngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự khởi hành (xe)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. departure (from a base); takeoff; launchdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. starting (to move; of a car); start; moving offdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. departuredanh từ
  4. take-offdanh từ

Cách dùng

"Xuất phát, khởi hành" của xe, máy bay, tàu: 「車が発進する」 — xe lăn bánh; 「急発進」 — phóng xe đột ngột. Không dùng cho người.

Ví dụ

  1. 信号が青になって車が発進した。

    Đèn xanh bật và xe bắt đầu chạy.

  2. 急発進は事故のもとだ。

    Phóng xe đột ngột là nguyên nhân gây tai nạn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「発進」

発進

はっしんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to depart
  2. động từ to take off

Chữ Hán trong từ

発
BÁT, PHÁT On: ハツ、ホツ Kun: た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ departure; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
進
TIẾN On: シン Kun: すす.む、すす.める advance; proceed; progress; promote 11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗