TanroDictionary Sổ từ

白湯 さゆ

BẠCH THANG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nước sôi, nước nóngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (plain) hot water; boiled waterdanh từ
  2. plain hot, boiled water for drinkingdanh từ

Cách dùng

(さゆ) "Nước đun sôi để ấm" (không pha gì): 「白湯を飲む」 — uống nước ấm (tốt cho sức khỏe, uống thuốc). Khác お湯 (nước nóng nói chung).

Ví dụ

  1. 毎朝コップ一杯の白湯を飲んでいる。

    Mỗi sáng tôi uống một cốc nước ấm.

  2. 薬は白湯で飲んでください。

    Hãy uống thuốc với nước ấm.

  3. 「私は白湯にしてもらう。この方はお茶にして、……此の方はお茶にして。」

    “I shall have hot water. Let this gentleman have tea, let him have tea.”

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「白湯」

白湯

パイタン

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ nước dùng trắng (ramen, hầm xương)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ white broth (esp. for ramen); broth without soy sauce (made by simmering bones)
  2. danh từ Chinese bone broth

Cách dùng

(パイタン) "Nước dùng trắng đục" (ninh xương lâu): 「鶏白湯ラーメン」 — ramen nước dùng gà trắng đục. Đối lập 清湯 (nước dùng trong).

Từ gần nghĩa: 白濁スープ

Từ trái nghĩa: 清湯

Ví dụ

  • この店の鶏白湯ラーメンは濃厚だ。Ramen nước dùng gà trắng đục của quán này rất đậm đà.
  • 豚骨を長時間煮込んで白湯スープを作る。Ninh xương heo thật lâu để nấu nước dùng trắng đục.
  • 鶏白湯ラーメンchicken broth ramen

Chữ Hán trong từ

白
BẠCH On: ハク、ビャク Kun: しろ、しら-、しろ.い white 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
湯
THANG, SƯƠNG, THÃNG On: トウ Kun: ゆ hot water; bath; hot spring 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

白湯

はくとう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ plain hot water (for drinking and for bath, as opposed to a medicated bath)

Ví dụ

  • 東京の湯屋は白湯を主としていたのであるが、明治二十年頃から温泉、鉱泉、薬湯、蒸風呂などの種類が殖えた。While most bathhouses in Tokyo used to serve plain hot water, they had a wider variety of services including spring water, mineral water, herbal water, and sauna around Meiji 20 and after.

Chữ Hán trong từ

白
BẠCH On: ハク、ビャク Kun: しろ、しら-、しろ.い white 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
湯
THANG, SƯƠNG, THÃNG On: トウ Kun: ゆ hot water; bath; hot spring 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

白湯

しらゆ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ plain hot water

Chữ Hán trong từ

白
BẠCH On: ハク、ビャク Kun: しろ、しら-、しろ.い white 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
湯
THANG, SƯƠNG, THÃNG On: トウ Kun: ゆ hot water; bath; hot spring 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗