Trang chủChữ Hán N3 – N2湯 湯 Chữ Hán 湯 THANG, SƯƠNG, THÃNG Âm Onトウ Âm Kunゆ Nghĩa (Anh)hot water; bath; hot spring Số nét12 JLPTN3 – N2 (cấp cũ 2) Lớp học ở NhậtLớp 3 Tra các từ có chữ 湯 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 湯 11 từ 湯ゆnước nóng 湯気ゆげhơi nước 熱湯ねっとうnước sôi 銭湯せんとうnhà tắm công cộng 湯のみゆのみchén trà 湯水ゆみずnước nóng và nước lạnh 湯治とうじchữa bệnh bằng suối nước nóng 湯船ゆぶねbồn tắm 給湯きゅうとうcung cấp nước nóng 茶の湯ちゃのゆtrà đạo 湯沸かし器ゆわかしきbình đun nước nóng ← 湖 HỒ 湾 LOAN →