TanroDictionary Sổ từ

湯 ゆ

THANG

Nhật Thông dụng
0

湯 (ゆ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: nước nóng; bồn tắm nước nóng, suối nước nóng; sắt nóng chảy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nước nóngdanh từ
  2. bồn tắm nước nóng, suối nước nóngdanh từ
  3. sắt nóng chảydanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. hot waterdanh từJMdict
  2. hot bath; hot springdanh từJMdict
  3. molten irondanh từJMdict
  4. warm or hot waterdanh từWiktionary
  5. bathwaterdanh từWiktionary
  6. a hot springdanh từWiktionary
  7. a medicinal bathdanh từWiktionary
  8. a medicinal decoctiondanh từWiktionary
  9. bilgewaterdanh từWiktionary
  10. molten metal used in casting or foundingdanh từWiktionary
  11. urinedanh từWiktionary

Cách dùng

"Nước nóng" (thường nói お湯): 「お湯を沸かす」 — đun nước sôi; 「湯に入る」 — ngâm bồn; 「湯船」 — bồn tắm. Lưu ý: tiếng Nhật phân biệt 水 (nước lạnh) và 湯 (nước nóng). Biển 「ゆ」 ở nhà tắm công cộng, suối nước nóng.

Ví dụ

  1. お湯を沸かしてお茶を入れた。

    Tôi đun nước sôi rồi pha trà.

  2. 温泉の湯はとても気持ちいい。

    Nước suối nóng rất dễ chịu.

Cách đọc khác của 「湯」

湯

タン

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · hậu tố canh, súp

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · hậu tố soup JMdict

Cách dùng

"Canh, súp" (タン, tiếng Trung): 「白湯」 (パイタン) — nước dùng trắng đục; 「酸辣湯」 (サンラータン) — súp chua cay; 「ワンタン」.

Từ gần nghĩa: スープ

Ví dụ

  • 鶏白湯ラーメンを食べた。Ăn ramen nước dùng gà trắng.
  • 酸辣湯は辛くて酸っぱい。Súp chua cay vừa cay vừa chua.

Chữ Hán trong từ

湯
THANG, SƯƠNG, THÃNG On: トウ Kun: ゆ hot water; bath; hot spring 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

湯

ぶう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ warm or hot water Wiktionary
  2. danh từ tea Wiktionary

Chữ Hán trong từ

湯
THANG, SƯƠNG, THÃNG On: トウ Kun: ゆ hot water; bath; hot spring 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗