相対
そうたいNghĩa tiếng Việt
- danh từ thuyết tương đối
- định từ tương đối
- danh từ · động từ する · ngoại động từ đối mặt
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ relativity
- định từ relative
- danh từ · động từ する · ngoại động từ facing (e.g. a problem); confronting
Cách dùng
"Tương đối" (đọc そうたい): 「相対的」 — mang tính tương đối; 「相対評価」 — đánh giá tương đối; 「相対性理論」 — thuyết tương đối. Đọc あいたい: "đối mặt, thỏa thuận trực tiếp" (ít dùng).
Từ gần nghĩa: 比較
Từ trái nghĩa: 絶対
Ví dụ
- 成績は相対評価で決まる。Điểm số được quyết định bằng đánh giá tương đối.
- 幸せの感じ方は相対的なものだ。Cách cảm nhận hạnh phúc là điều tương đối.
Chữ Hán trong từ
相
TƯƠNG, TƯỚNG
On: ソウ、ショウ
Kun: あい-
inter-; mutual; together; each other; minister of state; councillor; aspect; phase; physiognomy
9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
対
ĐỐI
On: タイ、ツイ
Kun: あいて、こた.える、そろ.い、つれあ.い、なら.ぶ、むか.う
vis-a-vis; opposite; even; equal; versus; anti-; compare
7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗