TanroDictionary Sổ từ

相対 あいたい

TƯƠNG ĐỐI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chỉ giữa các bên liên quan, mặt đối mặtdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. involving only the parties concerned; tete-a-tetedanh từ
  2. confrontation, head-to-headtính từ い

Cách dùng

"Mặt đối mặt, giữa hai bên" khi đọc あいたい: 「相対で話す」 — nói chuyện trực tiếp; 「相対取引」 — giao dịch thỏa thuận trực tiếp. Chú ý: đọc そうたい nghĩa là "tương đối" (đối lập 絶対).

Ví dụ

  1. 二人は相対で話し合った。

    Hai người đã nói chuyện trực tiếp với nhau.

  2. この株は相対取引で売買された。

    Cổ phiếu này được mua bán qua giao dịch thỏa thuận.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「相対」

相対

そうたい

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ thuyết tương đối
  2. định từ tương đối
  3. danh từ · động từ する · ngoại động từ đối mặt

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ relativity
  2. định từ relative
  3. danh từ · động từ する · ngoại động từ facing (e.g. a problem); confronting

Cách dùng

"Tương đối" (đọc そうたい): 「相対的」 — mang tính tương đối; 「相対評価」 — đánh giá tương đối; 「相対性理論」 — thuyết tương đối. Đọc あいたい: "đối mặt, thỏa thuận trực tiếp" (ít dùng).

Từ gần nghĩa: 比較

Từ trái nghĩa: 絶対

Ví dụ

  • 成績は相対評価で決まる。Điểm số được quyết định bằng đánh giá tương đối.
  • 幸せの感じ方は相対的なものだ。Cách cảm nhận hạnh phúc là điều tương đối.

Chữ Hán trong từ

相
TƯƠNG, TƯỚNG On: ソウ、ショウ Kun: あい- inter-; mutual; together; each other; minister of state; councillor; aspect; phase; physiognomy 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
対
ĐỐI On: タイ、ツイ Kun: あいて、こた.える、そろ.い、つれあ.い、なら.ぶ、むか.う vis-a-vis; opposite; even; equal; versus; anti-; compare 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

相対

あいたいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to confront, face

Chữ Hán trong từ

相
TƯƠNG, TƯỚNG On: ソウ、ショウ Kun: あい- inter-; mutual; together; each other; minister of state; councillor; aspect; phase; physiognomy 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
対
ĐỐI On: タイ、ツイ Kun: あいて、こた.える、そろ.い、つれあ.い、なら.ぶ、むか.う vis-a-vis; opposite; even; equal; versus; anti-; compare 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

相対

そうたいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to be relative

Chữ Hán trong từ

相
TƯƠNG, TƯỚNG On: ソウ、ショウ Kun: あい- inter-; mutual; together; each other; minister of state; councillor; aspect; phase; physiognomy 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
対
ĐỐI On: タイ、ツイ Kun: あいて、こた.える、そろ.い、つれあ.い、なら.ぶ、むか.う vis-a-vis; opposite; even; equal; versus; anti-; compare 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗