TanroDictionary Sổ từ

真人 しんじん

CHÂN NHÂN

Nhật
0

真人 (しんじん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: chân nhân, người chân chính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. chân nhân, người chân chínhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. true mandanh từJMdict

Cách dùng

"Chân nhân" (しんじん): người đã đạt chân lý (Đạo giáo, Phật giáo), người chân chính.

Ví dụ

  1. 道教では悟りを得た者を真人という。

    Đạo giáo gọi người đắc đạo là chân nhân.

  2. 彼は真人と呼ぶにふさわしい。

    Ông ấy xứng đáng được gọi là chân nhân.

Cách đọc khác của 「真人」

真人

まひと

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) Mahito (bậc cao nhất trong tám tước vị thế tập)
  2. đại từ anh, ngươi

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Mahito (highest of the eight hereditary titles) JMdict
  2. đại từ you JMdict
  3. danh từ one who has attained the Tao; immortal; true man Wiktionary
  4. tên riêng the highest of the 八色の姓 (Yakusa no Kabane, “eight hereditary titles promulgated by Emperor Tenmu”) . Wiktionary

Chữ Hán trong từ

真
CHÂN On: シン Kun: ま、ま-、まこと true; reality; Buddhist sect 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

真人

まさと

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

真
CHÂN On: シン Kun: ま、ま-、まこと true; reality; Buddhist sect 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗