TanroDictionary Sổ từ

着任 ちゃくにん

TRƯỚC NHẬM

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự nhậm chức mớidanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. taking up a new postdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. assume one's positiondanh từ

Cách dùng

"Nhậm chức, đến nhận nhiệm sở mới": 「着任する」; 「新しく着任した先生」 — thầy giáo mới đến nhận công tác; 「着任の挨拶」. Đối lập 離任.

Ví dụ

  1. 四月に新しい校長が着任した。

    Tháng Tư hiệu trưởng mới đã nhậm chức.

  2. 着任のご挨拶を申し上げます。

    Xin gửi lời chào khi tôi nhận nhiệm vụ mới.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「着任」

着任

ちゃくにんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to assume one's position

Chữ Hán trong từ

着
KHÁN On: チャク、ジャク Kun: き.る、き.せる、つ.く、つ.ける don; arrive; wear; counter for suits of clothing 12 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
任
NHÂM, NHẬM On: ニン Kun: まか.せる、まか.す responsibility; duty; term; entrust to; appoint 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗