任
Chữ Hán 任 NHÂM, NHẬM
- Âm On
- ニン
- Âm Kun
- まか.せる、まか.す
- Nghĩa (Anh)
- responsibility; duty; term; entrust to; appoint
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 任 40 từ
- 任にんnhiệm vụ, trách nhiệm, bổn phận
- 主任しゅにんngười phụ trách, trưởng nhóm, chủ nhiệm
- 任務にんむnhiệm vụ, chức trách
- 任命にんめいsự bổ nhiệm
- 任意にんいtuỳ ý, tự nguyện
- 任期にんきnhiệm kỳ
- 委任いにんsự uỷ nhiệm, uỷ quyền, giao phó
- 就任しゅうにんsự nhậm chức
- 担任たんにんsự phụ trách
- 放任ほうにんsự không can thiệp, để mặc, thả lỏng
- 責任せきにんtrách nhiệm
- 赴任ふにんsự chuyển đến nơi làm việc mới, đi nhậm chức
- 辞任じにんsự từ chức
- 任せるまかせるgiao phó, phó thác
- 初任給しょにんきゅうlương khởi điểm
- 無責任むせきにんsự vô trách nhiệm
- 一任いちにんsự giao phó hoàn toàn, phó mặc
- 任すまかすgiao phó, để lo
- 信任しんにんsự tín nhiệm
- 兼任けんにんsự kiêm nhiệm
- 再任さいにんsự tái bổ nhiệm
- 在任ざいにんđang tại nhiệm; nhiệm kỳ
- 専任せんにんchuyên trách, toàn thời gian
- 常任じょうにんthường trực, thường trú
- 後任こうにんngười kế nhiệm
- 新任しんにんmới được bổ nhiệm
- 留任りゅうにんsự lưu nhiệm, ở lại chức vụ
- 背任はいにんtội bội tín, lạm dụng chức vụ
- 自任じにんsự tự cho mình là, tự nhận
- 解任かいにんsự cách chức, bãi nhiệm
- 退任たいにんsự thôi giữ chức, từ nhiệm
- 選任せんにんsự bổ nhiệm, tuyển chọn, bầu chọn
- 不信任ふしんにんbất tín nhiệm
- 責任感せきにんかんtinh thần trách nhiệm
- 責任者せきにんしゃngười chịu trách nhiệm, người phụ trách
- 刑事責任けいじせきにんtrách nhiệm hình sự
- 単身赴任たんしんふにんđi làm xa gia đình
- 常任委員会じょうにんいいんかいủy ban thường trực
- 責任を持つせきにんをもつchịu trách nhiệm
- 道義的責任どうぎてきせきにんtrách nhiệm đạo đức