TanroDictionary Sổ từ

瞬殺 しゅんさつ

THUẤN SÁT

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (khẩu ngữ) đánh bại trong chớp mắtdanh từ · động từ する
  2. (khẩu ngữ) giết ngay lập tứcdanh từ · động từ する

Nghĩa tiếng Anh

  1. defeating in an instantdanh từ · động từ する
  2. instant killdanh từ · động từ する
  3. instant kill, instakilldanh từ
  4. quick victorydanh từ

Cách dùng

"Hạ gục trong chớp mắt" (khẩu ngữ): thắng áp đảo, hoặc nói vui hàng bán hết ngay: 「チケットが瞬殺された」.

Ví dụ

  1. コンサートのチケットは瞬殺だった。

    Vé concert bán hết trong nháy mắt.

  2. チャンピオンは挑戦者を瞬殺した。

    Nhà vô địch hạ gục đối thủ trong chớp mắt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「瞬殺」

瞬殺

しゅんさつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ kill instantly, instakill
  2. động từ quickly become victorious

Chữ Hán trong từ

瞬
THUẤN On: シュン Kun: またた.く、まじろ.ぐ wink; blink; twinkle 18 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
殺
SÁT, SÁI, TÁT On: サツ、サイ、セツ Kun: ころ.す、-ごろ.し、そ.ぐ、あや.める kill; murder; butcher; slice off; split; diminish; reduce; spoil 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗