TanroDictionary Sổ từ

確執 かくしつ

XÁC CHẤP

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự bất hoà, mâu thuẫndanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. discord; antagonismdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. vendetta (bitter, destructive feud in which each injury is revenged)danh từ

Cách dùng

"Bất hòa, mâu thuẫn (kéo dài)": 「親子の確執」 — mâu thuẫn cha con; 「確執が生じる」 — nảy sinh bất hòa. Chỉ mâu thuẫn sâu, dai dẳng do ai cũng giữ ý mình.

Ví dụ

  1. 兄弟の間には長年の確執があった。

    Giữa hai anh em có mâu thuẫn kéo dài nhiều năm.

  2. 社長と副社長の確執が報じられた。

    Báo chí đưa tin về sự bất hòa giữa giám đốc và phó giám đốc.

  3. そういう中で、どんどんどんどん家族との確執、距離が広がっていく。

    In such situations, the conflict and distance within the family grow wider and wider.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「確執」

確執

かくしつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ feud
  2. động từ be at odds

Chữ Hán trong từ

確
XÁC On: カク、コウ Kun: たし.か、たし.かめる assurance; firm; tight; hard; solid; confirm; clear; evident 15 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
執
CHẤP On: シツ、シュウ Kun: と.る tenacious; take hold; grasp; take to heart 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗