TanroDictionary Sổ từ

確立 かくりつ

XÁC LẬP

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự xác lập, thiết lập vững chắcdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. establishment; settlementdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Xác lập, thiết lập vững chắc": 「制度を確立する」 — xác lập chế độ; 「地位を確立する」 — khẳng định vị thế; 「技術が確立される」. Đừng nhầm với 確率 (xác suất) cùng đọc かくりつ.

Ví dụ

  1. 彼は作家としての地位を確立した。

    Anh ấy đã khẳng định vị thế là một nhà văn.

  2. 治療法はまだ確立されていない。

    Phương pháp điều trị vẫn chưa được xác lập.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「確立」

確立

かくりつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to establish

Ví dụ

  • 安全最優先で原子力政策を進め、安定的なエネルギー供給を確立します。We will prioritize safety in our nuclear policy and establish a stable energy supply.

Chữ Hán trong từ

確
XÁC On: カク、コウ Kun: たし.か、たし.かめる assurance; firm; tight; hard; solid; confirm; clear; evident 15 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
立
LẬP On: リツ、リュウ、リットル Kun: た.つ、-た.つ、た.ち-、た.てる、-た.てる、た.て-、たて-、-た.て、-だ.て、-だ.てる stand up; rise; set up; erect 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗