確立
かくりつするNghĩa tiếng Anh
- động từ to establish
Ví dụ
- 安全最優先で原子力政策を進め、安定的なエネルギー供給を確立します。We will prioritize safety in our nuclear policy and establish a stable energy supply.
Chữ Hán trong từ
確
XÁC
On: カク、コウ
Kun: たし.か、たし.かめる
assurance; firm; tight; hard; solid; confirm; clear; evident
15 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
立
LẬP
On: リツ、リュウ、リットル
Kun: た.つ、-た.つ、た.ち-、た.てる、-た.てる、た.て-、たて-、-た.て、-だ.て、-だ.てる
stand up; rise; set up; erect
5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗