祝
はふりNghĩa tiếng Việt
- danh từ thầy cúng Thần đạo cấp thấp
- danh từ (hiếm) thầy tư tế Thần đạo (cách gọi lịch sự)
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ junior Shinto priest JMdict
- danh từ Shinto priest; generic title for a member of the Shinto priesthood JMdict
Chữ Hán trong từ
祝
CHÚC, CHÚ
On: シュク、シュウ
Kun: いわ.う
celebrate; congratulate
9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗