TanroDictionary Sổ từ

神 かみ

THẦN

Nhật Thông dụng
0

神 (かみ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: thần, thần linh, thánh thần; (lóng) đỉnh của chóp, quá đỉnh, tuyệt vời; (cổ) Thiên hoàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thần, thần linh, thánh thầndanh từ
  2. (lóng) đỉnh của chóp, quá đỉnh, tuyệt vờitiền tố · tính từ な
  3. (cổ) Thiên hoàngdanh từ
  4. (cổ) sấm sétdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. god; deity; divinity; spirit; kamidanh từJMdict
  2. god-tier; incredible; fantastic; amazingtiền tố · tính từ なJMdict
  3. Emperor (of Japan)danh từJMdict
  4. thunderdanh từJMdict
  5. a spirit or an essence present in all things, the main subject of worship of Shintodanh từWiktionary
  6. a deity, goddanh từWiktionary
  7. a Shinto shrinedanh từWiktionary
  8. a person of outstanding talent or skilldanh từWiktionary
  9. something amazing; great; fantastic; awesome, compare English god tierdanh từWiktionary
  10. Godtên riêngWiktionary

Cách dùng

"Thần, thần linh": 「神に祈る」 — cầu thần; 「神様」 — ông trời, thần (cách gọi kính trọng); 「神社」 — đền thần đạo. Tiếng lóng giới trẻ: 「神対応」 — cách ứng xử tuyệt vời, 「神曲」 — bài hát đỉnh. Phân biệt với 仏 (Phật).

Ví dụ

  1. 合格できるように神に祈った。

    Tôi đã cầu trời để thi đỗ.

  2. あの店員の対応はまさに神だった。

    Cách phục vụ của nhân viên đó đúng là đỉnh của chóp.

  3. 神曲

    amazing song

  4. 神ゲー

    amazing game

Cách đọc khác của 「神」

神

しん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ tinh thần, tâm thần
  2. danh từ thần, thần linh

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ spirit; psyche JMdict
  2. danh từ god; deity; divinity; kami JMdict
  3. danh từ a deity, god, kami Wiktionary
  4. danh từ a mysterious or incomprehensible force, compare English act of God Wiktionary
  5. danh từ a mind, soul, spirit Wiktionary
  6. danh từ short for 神道 (shintō): Shinto Wiktionary
  7. affix deity, god, kami Wiktionary
  8. affix mysterious or incomprehensible force Wiktionary
  9. affix mind, soul, spirit Wiktionary
  10. affix short for 神戸 (Kōbe, “Kōbe (a city in Japan)”) Wiktionary

Cách dùng

"Thần; tinh thần" (かみ・しん・じん): 「神様」; 「精神」; lóng: 「神」 — đỉnh, thần thánh — 「神アプリ」 — app đỉnh; 「神対応」 — phục vụ cực tốt. 「神のみぞ知る」 — chỉ có trời biết.

Từ gần nghĩa: 神様最高

Từ trái nghĩa: 悪魔

Ví dụ

  • その店員の神対応に感動した。Tôi cảm động vì cách phục vụ tuyệt vời của nhân viên đó.
  • 結果は神のみぞ知る。Kết quả thì chỉ có trời biết.
  • 阪神 (hanshin)

Chữ Hán trong từ

神
THẦN On: シン、ジン Kun: かみ、かん-、こう- gods; mind; soul 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

神

み

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) linh hồn, thần linh

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ soul; spirit; divine spirit JMdict
  2. danh từ a god or spirit Wiktionary

Chữ Hán trong từ

神
THẦN On: シン、ジン Kun: かみ、かん-、こう- gods; mind; soul 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

神

かむ

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố thần thánh

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố divine; godly JMdict

Chữ Hán trong từ

神
THẦN On: シン、ジン Kun: かみ、かん-、こう- gods; mind; soul 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

神

じん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Same as しん (shin) above Wiktionary
  2. affix deity, god, kami Wiktionary
  3. affix mysterious or incomprehensible force Wiktionary

Chữ Hán trong từ

神
THẦN On: シン、ジン Kun: かみ、かん-、こう- gods; mind; soul 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗