争
Chữ Hán 争 TRANH, TRÁNH, CHANH, DANH
- Âm On
- ソウ
- Âm Kun
- あらそ.う、いか.でか
- Nghĩa (Anh)
- contend; dispute; argue
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 争 25 từ
- 争いあらそいsự tranh chấp, xung đột, cãi vã
- 争うあらそうtranh giành, cạnh tranh
- 争議そうぎtranh chấp, cuộc đình công
- 戦争せんそうchiến tranh
- 競争きょうそうsự cạnh tranh, ganh đua
- 紛争ふんそうtranh chấp, xung đột
- 論争ろんそうcuộc tranh luận, tranh cãi
- 闘争とうそうcuộc chiến, trận đánh
- 争奪そうだつsự tranh giành, tranh đoạt
- 争点そうてんđiểm tranh cãi, vấn đề tranh luận
- 係争けいそうsự tranh chấp, tranh tụng
- 抗争こうそうsự tranh chấp, đấu đá, xung đột
- 政争せいそうđấu đá chính trị
- 競争力きょうそうりょくsức cạnh tranh
- 競争入札きょうそうにゅうさつđấu thầu cạnh tranh
- 太平洋戦争たいへいようせんそうChiến tranh Thái Bình Dương
- 無競争むきょうそうkhông có cạnh tranh, không đối thủ
- 労働争議ろうどうそうぎtranh chấp lao động, đình công
- 南北戦争なんぼくせんそうNội chiến Mỹ
- 条件闘争じょうけんとうそうđấu tranh đàm phán điều kiện
- 生存競争せいぞんきょうそうđấu tranh sinh tồn
- 百家争鳴ひゃっかそうめいtrăm nhà đua tiếng
- 言い争いいいあらそいcuộc cãi vã
- 階級闘争かいきゅうとうそうđấu tranh giai cấp
- 戦争犯罪人せんそうはんざいにんtội phạm chiến tranh