競
Chữ Hán 競 CẠNH
- Âm On
- キョウ、ケイ
- Âm Kun
- きそ.う、せ.る、くら.べる
- Nghĩa (Anh)
- emulate; compete with; bid; sell at auction; bout; contest; race
- Số nét
- 20
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 競 28 từ
- 競うきそうtranh đua, cạnh tranh, thi thố
- 競争きょうそうsự cạnh tranh, ganh đua
- 競技きょうぎcuộc thi đấu, môn thi đấu, nội dung thể thao
競馬けいばđua ngựa
- 競るせるcạnh tranh, giành giật
- 競合きょうごうsự cạnh tranh, đối thủ cạnh tranh, xung đột
- 競売きょうばいsự bán đấu giá
- 競歩きょうほđi bộ thể thao
- 競泳きょうえいbơi thi đấu
- 競演きょうえんcuộc thi trình diễn, so tài biểu diễn
- 競艇きょうていđua thuyền máy
- 競走きょうそうcuộc chạy đua, chạy thi
- 競輪けいりんđua xe đạp keirin
- 競争力きょうそうりょくsức cạnh tranh
- 競技場きょうぎじょうsân vận động, đấu trường
- 競走馬きょうそうばngựa đua
- 競馬場けいばじょうtrường đua ngựa
- 競り合いせりあいsự cạnh tranh, ganh đua
- 競り合うせりあうcạnh tranh, giành giật
- 競争入札きょうそうにゅうさつđấu thầu cạnh tranh
- 競合他社きょうごうたしゃcông ty đối thủ cạnh tranh
- 陸上競技りくじょうきょうぎđiền kinh
- 競作きょうさくthi đua sáng tác, cuộc thi sáng tác
- 無競争むきょうそうkhông có cạnh tranh, không đối thủ
- 十種競技じっしゅきょうぎmười môn phối hợp
- 生存競争せいぞんきょうそうđấu tranh sinh tồn
- 競い合うきそいあうcạnh tranh, ganh đua
- 小競り合いこぜりあいcuộc giao tranh nhỏ