TanroDictionary Sổ từ

算出 さんしゅつ

TOÁN XUẤT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tính toán radanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. calculation; computationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Tính ra" (con số): 「費用を算出する」 — tính ra chi phí; 「算出方法」 — cách tính.

Ví dụ

  1. 工事にかかる費用を算出した。

    Đã tính ra chi phí cho công trình.

  2. 平均値の算出方法を説明します。

    Tôi sẽ giải thích cách tính giá trị trung bình.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「算出」

算出

さんしゅつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ calculate

Chữ Hán trong từ

算
TOÁN On: サン Kun: そろ calculate; divining; number; abacus; probability 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗