算
Chữ Hán 算 TOÁN
- Âm On
- サン
- Âm Kun
- そろ
- Nghĩa (Anh)
- calculate; divining; number; abacus; probability
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 算 40 từ
- 予算よさんngân sách, dự toán
- 成算せいさんtriển vọng thành công
- 採算さいさんlợi nhuận; sự có lãi
- 換算かんさんsự quy đổi, chuyển đổi đơn vị
- 決算けっさんquyết toán, báo cáo tài chính
- 清算せいさんsự thanh toán, trả hết nợ
- 算数さんすうmôn toán; số học
- 算盤そろばんbàn tính
- 精算せいさんsự thanh toán chính xác, quyết toán, điều chỉnh
- 計算けいさんsự tính toán, phép tính
- 割り算わりざんphép chia
- 引き算ひきざんphép trừ
- 打算的ださんてきtính toán, vụ lợi
- 掛け算かけざんphép nhân
- 足し算たしざんphép cộng
- 公算こうさんkhả năng, xác suất
- 加算かさんphép cộng, cộng thêm, phụ phí
- 概算がいさんước tính sơ bộ, con số ước chừng
- 演算えんざんphép toán, tính toán
- 積算せきさんsự cộng dồn
- 算出さんしゅつsự tính toán ra
- 算定さんていsự tính toán, ước tính
- 試算しさんsự tính thử; ước tính sơ bộ
- 誤算ごさんsự tính sai, tính nhầm
- 通算つうさんtổng cộng, luỹ kế
- 本予算ほんよさんngân sách chính
- 総決算そうけっさんbáo cáo tổng quyết toán
- 表計算ひょうけいさんbảng tính
- 補正予算ほせいよさんngân sách bổ sung, điều chỉnh
- 重加算税じゅうかさんぜいthuế phạt bổ sung nặng
- 勝算しょうさんtriển vọng chiến thắng
- 合算がっさんsự cộng gộp, tổng cộng
- 打算ださんsự tính toán vụ lợi
- 暗算あんざんtính nhẩm
- 珠算しゅざんtính bằng bàn tính
- 目算もくさんsự ước tính sơ bộ
- 算入さんにゅうsự tính vào, gộp vào
- 算段さんだんsự tính toán cách làm
- 起算きさんsự tính từ
- 逆算ぎゃくさんtính ngược