TanroDictionary Sổ từ

算段 さんだん

TOÁN ĐOẠN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tính toán cách làmdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự xoay xở (tiền)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. trying to think of a way (to do); devising means (to do); working out (how to do)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. contriving (to raise money); managingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. devising means to, working out a way todanh từ

Cách dùng

"Tính toán cách xoay xở" (nhất là tiền): 「金の算段をする」 — xoay tiền; 「~する算段だ」 — đang tính làm ~.

Ví dụ

  1. 来月の家賃の算段をしなければならない。

    Phải xoay xở tiền nhà tháng sau.

  2. 彼は会社を辞める算段をしている。

    Anh ấy đang tính chuyện nghỉ việc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「算段」

算段

さんだんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to work out a way to

Chữ Hán trong từ

算
TOÁN On: サン Kun: そろ calculate; divining; number; abacus; probability 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
段
ĐOẠN On: ダン、タン Kun: – grade; steps; stairs 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗