段
Chữ Hán 段 ĐOẠN
- Âm On
- ダン、タン
- Nghĩa (Anh)
- grade; steps; stairs
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 段 34 từ
- 段だんbậc thang, bậc, cầu thang
- 一段いちだんcàng thêm, hơn hẳn
- 値段ねだんgiá, giá cả
- 手段しゅだんphương tiện, cách thức, biện pháp
- 普段ふだんthường ngày, bình thường
- 段々だんだんdần dần, từng chút một, càng ngày càng
- 段落だんらくđoạn văn
- 段階だんかいgiai đoạn, bước
- 階段かいだんcầu thang, bậc thang
- 一段落いちだんらくsự tạm xong, tạm ổn
- 普段着ふだんぎquần áo thường ngày
- 段取りだんどりsự sắp xếp, lên kế hoạch
- 格段かくだんvượt bậc, rõ rệt
- 特段とくだんđặc biệt, khác thường
- 現段階げんだんかいgiai đoạn hiện tại
- 段ボールダンボールbìa các-tông
- 上段じょうだんtầng trên, hàng trên, giường trên, kệ trên cùng
- 下段げだんtầng dưới, bậc dưới, cột dưới, giường dưới
- 中段ちゅうだんlưng chừng dốc, chiếu nghỉ cầu thang
- 初段しょだんnhất đẳng
- 別段べつだんđặc biệt
- 前段ぜんだんđoạn trước, phần đầu
- 後段こうだんđoạn sau, phần sau
- 段位だんいcấp đẳng
- 石段いしだんbậc đá
- 算段さんだんsự tính toán cách làm
- 三段目さんだんめhạng sandanme
- 大上段だいじょうだんthế giơ kiếm cao quá đầu
- 序二段じょにだんhạng jonidan, hạng thấp thứ hai
- 段違いだんちがいchênh lệch hẳn, hơn hẳn
- 三段跳びさんだんとびnhảy xa ba bước
- 二段構えにだんがまえcó phương án dự phòng, chuẩn bị hai bước
- 常套手段じょうとうしゅだんthủ đoạn quen thuộc, mánh cũ
- 非常手段ひじょうしゅだんbiện pháp khẩn cấp