TanroDictionary Sổ từ

節減 せつげん

TIẾT GIẢM

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự cắt giảm, tiết kiệmdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. retrenchment; curtailment; economydanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. reductiondanh từ

Cách dùng

"Cắt giảm, tiết kiệm" (chi phí, tài nguyên): 「経費節減」 — cắt giảm chi phí; 「電力の節減」 — tiết kiệm điện. Văn công sở, gần 削減 nhưng nhấn ý tiết kiệm.

Ví dụ

  1. 会社は経費節減に取り組んでいる。

    Công ty đang nỗ lực cắt giảm chi phí.

  2. 夏の電力節減にご協力ください。

    Xin hãy hợp tác tiết kiệm điện vào mùa hè.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「節減」

節減

せつげんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ cut down; save

Ví dụ

  • もう一つは、これペーパーレスでは年間三億六千万も経費がこれ節減できるわけです。Another benefit is that going paperless can save us 360 million yen in expenses annually.

Chữ Hán trong từ

節
TIẾT, TIỆT On: セツ、セチ Kun: ふし、-ぶし、のっと node; season; period; occasion; verse; clause; stanza; honor; joint; knuckle; knob; knot; tune; melody 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
減
GIẢM On: ゲン Kun: へ.る、へ.らす dwindle; decrease; reduce; decline; curtail; get hungry 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗