節減
せつげんするNghĩa tiếng Anh
- động từ cut down; save
Ví dụ
- もう一つは、これペーパーレスでは年間三億六千万も経費がこれ節減できるわけです。Another benefit is that going paperless can save us 360 million yen in expenses annually.
Chữ Hán trong từ
節
TIẾT, TIỆT
On: セツ、セチ
Kun: ふし、-ぶし、のっと
node; season; period; occasion; verse; clause; stanza; honor; joint; knuckle; knob; knot; tune; melody
13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
減
GIẢM
On: ゲン
Kun: へ.る、へ.らす
dwindle; decrease; reduce; decline; curtail; get hungry
12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗