節
Chữ Hán 節 TIẾT, TIỆT
- Âm On
- セツ、セチ
- Âm Kun
- ふし、-ぶし、のっと
- Nghĩa (Anh)
- node; season; period; occasion; verse; clause; stanza; honor; joint; knuckle; knob; knot; tune; melody
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 節 31 từ
- 節せつdịp, khi, lúc
- 使節しせつsứ thần; phái đoàn
- 季節きせつmùa, thời điểm trong năm
- 節句せっくngày tết theo mùa
- 節約せつやくsự tiết kiệm
- 調節ちょうせつsự điều tiết, điều chỉnh, kiểm soát
- 関節かんせつkhớp xương
- お節介おせっかいsự xen vào chuyện người khác
- お節おせちosechi, món ăn ngày Tết
- 一節いっせつmột đoạn, một khổ thơ, một tiết, một đoạn nhạc, một âm tiết
- 節度せつどsự điều độ, chừng mực
- 節減せつげんsự cắt giảm, tiết kiệm
- 節目ふしめbước ngoặt, cột mốc
- 削り節けずりぶしcá ngừ bào
- 前節ぜんせつđoạn trước, tiết trước
- 変節へんせつsự phản bội, đổi phe
- 時節じせつmùa, thời tiết
- 礼節れいせつlễ tiết, phép lịch sự
- 節分せつぶんSetsubun, ngày cuối mùa đông có lễ ném đậu
- 節制せっせいsự tiết chế, điều độ
- 節操せっそうtiết tháo, sự chung thủy, nguyên tắc
- 節水せっすいsự tiết kiệm nước
- 節電せつでんsự tiết kiệm điện
- 結節けっせつnút, u, hạch, mấu
- 音節おんせつâm tiết
- 初節供はつぜっくlễ tết đầu tiên của em bé
- 国慶節こっけいせつQuốc khánh
- 季節風きせつふうgió mùa
- 時節柄じせつがらtrong thời buổi này, xét theo thời thế
- 浪花節なにわぶしnaniwabushi, thể loại hát kể chuyện thời Edo
- 関節炎かんせつえんviêm khớp