TanroDictionary Sổ từ

築 ちく

TRÚC

Nhật
0

築 (ちく) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: ... năm kể từ khi xây (tòa nhà); xây năm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ... năm kể từ khi xây (tòa nhà)tiền tố
  2. xây năm ...hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. ... years since construction; ... years old (of a building)tiền tốJMdict
  2. built in ...hậu tốJMdict
  3. fabricatechữ HánWiktionary
  4. used before a length of time to express how long it has been since a structure was built; ... years oldtiền tốWiktionary
  5. used after a point in time to express when a structure was built; constructed in ...; built in ...hậu tốWiktionary

Cách dùng

"Năm kể từ khi xây" (ちく) — dùng trong bất động sản: 「築10年」 — xây được 10 năm; 「築浅」 — nhà mới xây; 「築年数」 — tuổi nhà. Gặp nhiều khi thuê nhà ở Nhật.

Ví dụ

  1. このアパートは築二十年です。

    Căn hộ này xây được hai mươi năm rồi.

  2. 築浅の物件は家賃が高い。

    Nhà mới xây thì tiền thuê cao.

  3. 築3年の家

    a three-year-old house

  4. 平成2年築のマンション

    an apartment building built in Heisei 2 (1990)

Cách đọc khác của 「築」

築

きずく

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

築
TRÚC On: チク Kun: きず.く fabricate; build; construct 16 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗