Nghĩa tiếng Việt
- sự viết theo mẫu (thư pháp)danh từ · động từ する · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
- writing (from a copy)danh từ · động từ する · ngoại động từ
- copying of a work of calligraphy by eyedanh từ
Cách dùng
"Viết theo bản mẫu" (thư pháp): 「古典を臨書する」. Thuật ngữ thư pháp.
Ví dụ
-
書道の練習で王羲之を臨書した。
Tập thư pháp bằng cách viết theo mẫu Vương Hy Chi.
-
臨書は書の基本だ。
Viết theo mẫu là cơ bản của thư pháp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「臨書」
Nghĩa tiếng Anh
-
động từ to copy a work of calligraphy by eye
Chữ Hán trong từ
臨
LÂM, LẤM
On: リン
Kun: のぞ.む
look to; face; meet; confront; attend; call on
18 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗