TanroDictionary Sổ từ

臨書 りんしょ

LÂM THƯ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự viết theo mẫu (thư pháp)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. writing (from a copy)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. copying of a work of calligraphy by eyedanh từ

Cách dùng

"Viết theo bản mẫu" (thư pháp): 「古典を臨書する」. Thuật ngữ thư pháp.

Ví dụ

  1. 書道の練習で王羲之を臨書した。

    Tập thư pháp bằng cách viết theo mẫu Vương Hy Chi.

  2. 臨書は書の基本だ。

    Viết theo mẫu là cơ bản của thư pháp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「臨書」

臨書

りんしょする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to copy a work of calligraphy by eye

Chữ Hán trong từ

臨
LÂM, LẤM On: リン Kun: のぞ.む look to; face; meet; confront; attend; call on 18 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
書
THƯ On: ショ Kun: か.く、-が.き、-がき write 10 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗