TanroDictionary Sổ từ

褒賞 ほうしょう

BAO THƯỞNG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. giải thưởng, phần thưởngdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. prize; award; rewarddanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Phần thưởng (vì thành tích)": 「褒賞を与える」. Phân biệt 褒章 (huân chương do nhà nước trao, như 紫綬褒章).

Ví dụ

  1. 功績のあった社員に褒賞が与えられた。

    Nhân viên có thành tích được trao phần thưởng.

  2. 彼は褒賞として旅行券をもらった。

    Anh ấy nhận phiếu du lịch làm phần thưởng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép