Nghĩa tiếng Việt
- giải thưởng, phần thưởngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
- prize; award; rewarddanh từ · động từ する · ngoại động từ
Cách dùng
"Phần thưởng (vì thành tích)": 「褒賞を与える」. Phân biệt 褒章 (huân chương do nhà nước trao, như 紫綬褒章).
Ví dụ
-
功績のあった社員に褒賞が与えられた。
Nhân viên có thành tích được trao phần thưởng.
-
彼は褒賞として旅行券をもらった。
Anh ấy nhận phiếu du lịch làm phần thưởng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép