賞
Chữ Hán 賞 THƯỞNG
- Âm On
- ショウ
- Âm Kun
- ほ.める
- Nghĩa (Anh)
- prize; reward; praise
- Số nét
- 15
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 賞 26 từ
- 賞しょうgiải thưởng, phần thưởng
- 入賞にゅうしょうsự đoạt giải
- 懸賞けんしょうsự treo giải, cuộc thi có thưởng, tiền thưởng
- 観賞かんしょうsự thưởng ngoạn, chiêm ngưỡng
- 賞品しょうひんphần thưởng, giải thưởng
- 賞罰しょうばつthưởng và phạt
- 賞金しょうきんtiền thưởng
- 鑑賞かんしょうsự thưởng thức
- ノーベル賞ノーベルしょうgiải Nobel
- 副賞ふくしょうgiải phụ, phần thưởng kèm
- 受賞じゅしょうsự đoạt giải, nhận giải
- 大賞たいしょうgiải lớn, giải nhất
- 賞与しょうよtiền thưởng
- 賞牌しょうはいhuy chương
- 賞状しょうじょうgiấy khen, bằng khen
- 賞賛しょうさんsự khen ngợi, tán dương
- 授賞式じゅしょうしきlễ trao giải
- 賞味期限しょうみきげんhạn sử dụng
- アカデミー賞アカデミーしょうgiải Oscar
- 授賞じゅしょうsự trao giải thưởng
- 激賞げきしょうsự khen ngợi hết lời
- 特賞とくしょうgiải đặc biệt
- 褒賞ほうしょうgiải thưởng, phần thưởng
- 賞味しょうみsự thưởng thức
- 賞杯しょうはいcúp, cúp giải thưởng
- 論功行賞ろんこうこうしょうluận công ban thưởng