TanroDictionary Sổ từ

謀反 むほん

MƯU PHẢN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự mưu phản, nổi loạndanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. rebellion; revolt; insurrection; treasondanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Mưu phản": 「謀反を起こす」 — làm phản. Bối cảnh lịch sử (vd: 本能寺の変 là cuộc mưu phản của Akechi).

Ví dụ

  1. 家臣が主君に謀反を起こした。

    Gia thần làm phản chủ quân.

  2. 謀反の疑いで捕らえられた。

    Bị bắt vì nghi mưu phản.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「謀反」

謀反

むへん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ plotting to overthrow the government (by assassinating the emperor)
  2. danh từ plotting to overthrow the government by killing the emperor; one of the eight unpardonable crimes under the Ritsuryō system.

Chữ Hán trong từ

謀
MƯU On: ボウ、ム Kun: はか.る、たばか.る、はかりごと conspire; cheat; impose on; plan; devise; scheme; have in mind; deceive 16 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
反
PHẢN, PHIÊN On: ハン、ホン、タン、ホ Kun: そ.る、そ.らす、かえ.す、かえ.る、-かえ.る anti- 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗