TanroDictionary Sổ từ

貯金 ちょきん

TRỮ KIM

Nhật Thông dụng
1

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự để dành tiền, tiền tiết kiệmdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. (thể thao) số trận thắng dôi radanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. putting money aside; savings; deposit (e.g. in a bank)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. accumulated surplus of wins; wins in the bankdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. putting money aside, savings, depositdanh từ

Cách dùng

"Tiết kiệm tiền, tiền để dành": 「貯金する」 — để dành tiền; 「貯金を下ろす」 — rút tiền tiết kiệm; 「貯金箱」 — ống heo; 「貯金がある」 — có tiền tiết kiệm. 貯金 thường dùng cho bưu điện/cá nhân, 預金 cho ngân hàng.

Ví dụ

  1. 旅行のために毎月貯金している。

    Tôi để dành tiền mỗi tháng để đi du lịch.

  2. 子供の頃、貯金箱にお金を入れていた。

    Hồi nhỏ tôi bỏ tiền vào ống heo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「貯金」

貯金

ちょきんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to save money

Chữ Hán trong từ

貯
TRỮ On: チョ Kun: た.める、たくわ.える savings; store; lay in; keep; wear mustache 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
金
KIM On: キン、コン、ゴン Kun: かね、かな-、-がね gold 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗