金
Chữ Hán 金 KIM
- Âm On
- キン、コン、ゴン
- Âm Kun
- かね、かな-、-がね
- Nghĩa (Anh)
- gold
- Số nét
- 8
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 金 40 từ
- 金かねtiền, tiền bạc
- お金おかねtiền, tiền bạc
- 代金だいきんtiền hàng, giá tiền, khoản thanh toán
- 借金しゃっきんkhoản nợ, sự vay tiền
- 入金にゅうきんtiền nhận được, khoản thu
- 大金たいきんmón tiền lớn, chi phí lớn
- 敷金しききんtiền đặt cọc
- 料金りょうきんphí, cước, giá vé
- 現金げんきんtiền mặt
- 礼金れいきんtiền tạ ơn, tiền thù lao
- 税金ぜいきんtiền thuế
- 罰金ばっきんtiền phạt
- 貯金ちょきんsự để dành tiền, tiền tiết kiệm
- 賃金ちんぎんtiền lương, tiền công
- 資金しきんvốn; quỹ; nguồn tiền
- 賞金しょうきんtiền thưởng
- 送金そうきんsự chuyển tiền
- 金利きんりlãi suất, tiền lãi
- 金属きんぞくkim loại
- 金庫きんこkét sắt, kho tiền
- 金曜きんようthứ sáu
金槌かなづちbúa
- 金色きんいろmàu vàng kim
- 金融きんゆうtài chính, tín dụng, lưu thông tiền tệ
- 金銭きんせんtiền bạc, tiền mặt
- 金額きんがくsố tiền
- 金魚きんぎょcá vàng
- 針金はりがねdây thép
- 預金よきんtiền gửi
- 黄金おうごんvàng
- 奨学金しょうがくきんhọc bổng
- 引き金ひきがねcò súng
- 金儲けかねもうけkiếm tiền, làm giàu
- 金持ちかねもちngười giàu
- 金曜日きんようびthứ Sáu
- 信金しんきんquỹ tín dụng
- 公金こうきんcông quỹ, tiền công
- 出金しゅっきんsự rút tiền, chi tiền, đóng góp, đầu tư
- 募金ぼきんsự quyên góp tiền
- 合金ごうきんhợp kim