TanroDictionary Sổ từ

起因 きいん

KHỞI NHÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bắt nguồn từ, do, xuất phát từđộng từ する · ngoại động từ
  2. nguyên nhân, căn nguyêndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. to be caused by; to result from; to arise from; to stem from; to be due tođộng từ する · ngoại động từ
  2. cause; origindanh từ

Cách dùng

"Bắt nguồn từ": 「〜に起因する」 — do…gây ra; 「事故の起因」 — nguyên nhân tai nạn. Văn viết, báo cáo.

Ví dụ

  1. 事故はブレーキの故障に起因する。

    Tai nạn bắt nguồn từ hỏng phanh.

  2. この問題は情報不足に起因している。

    Vấn đề này xuất phát từ thiếu thông tin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「起因」

起因

きいんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to arise from, to be caused by

Ví dụ

  • 過労死や過労自殺といった働き方に起因する悲劇をこれ以上繰り返してはなりません。We must not allow any further tragedies caused by working conditions, such as death from overwork and suicide from overwork, to occur.

Chữ Hán trong từ

起
KHỞI On: キ Kun: お.きる、お.こる、お.こす、おこ.す、た.つ rouse; wake up; get up 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
因
NHÂN On: イン Kun: よ.る、ちな.む cause; factor; be associated with; depend on; be limited to 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗