起因
きいんするNghĩa tiếng Anh
- động từ to arise from, to be caused by
Ví dụ
- 過労死や過労自殺といった働き方に起因する悲劇をこれ以上繰り返してはなりません。We must not allow any further tragedies caused by working conditions, such as death from overwork and suicide from overwork, to occur.
Chữ Hán trong từ
起
KHỞI
On: キ
Kun: お.きる、お.こる、お.こす、おこ.す、た.つ
rouse; wake up; get up
10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
因
NHÂN
On: イン
Kun: よ.る、ちな.む
cause; factor; be associated with; depend on; be limited to
6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗