因
Chữ Hán 因 NHÂN
- Âm On
- イン
- Âm Kun
- よ.る、ちな.む
- Nghĩa (Anh)
- cause; factor; be associated with; depend on; be limited to
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 因 20 từ
- 因いんnguyên nhân
- 原因げんいんnguyên nhân, căn nguyên
- 要因よういんnguyên nhân chính, yếu tố
- 一因いちいんmột nguyên nhân, một yếu tố
- 主因しゅいんnguyên nhân chính, yếu tố chủ yếu
- 勝因しょういんnguyên nhân chiến thắng
- 因子いんしnhân tố, yếu tố
- 因果いんがnhân quả
- 因縁いんねんsố phận, duyên số
- 敗因はいいんnguyên nhân thất bại
- 死因しいんnguyên nhân tử vong
- 起因きいんbắt nguồn từ, do, xuất phát từ
- 因みにちなみにnhân tiện, tiện thể
- 本因坊ほんいんぼうHoninbo; bậc kỳ thủ
- に因ってによってtheo, do, bằng, tùy theo
- 因習いんしゅうhủ tục, tập quán cũ
- 病因びょういんnguyên nhân gây bệnh
- 素因そいんnguyên nhân cơ bản
- 誘因ゆういんnguyên nhân dẫn đến, động cơ
- 遠因えんいんnguyên nhân sâu xa, nguyên nhân gián tiếp