TanroDictionary Sổ từ

路 じ

LỘ

Có 2 cách đọc: じ đường ち đường
Nhật
0

路 (じ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: đường; quãng đường một ngày; độ tuổi (40, 60...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. đườnghậu tố
  2. quãng đường một ngàyhậu tố
  3. độ tuổi (40, 60...)hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. route; roadhậu tốJMdict
  2. distance travelled in a dayhậu tốJMdict
  3. one's ... (age, e.g. 40s, 60s)hậu tốJMdict
  4. road, path, streetchữ HánWiktionary
  5. journeychữ HánWiktionary
  6. way, methodchữ HánWiktionary
  7. important positionchữ HánWiktionary
  8. a road, a streethậu tốWiktionary
  9. attaches to place names, indicating a road to that placehậu tốWiktionary
  10. attaches to a time duration, indicating a trip taking that length of timehậu tốWiktionary

Cách dùng

"Đường" (đọc ろ/じ): hậu tố 「通路」 — lối đi; 「線路」 — đường ray; 「旅路」 — chặng đường. Sau tuổi: 「四十路」 — tuổi bốn mươi.

Ví dụ

  1. 彼女はもうすぐ四十路を迎える。

    Cô ấy sắp bước sang tuổi bốn mươi.

  2. 通路に荷物を置かないでください。

    Đừng để hành lý ở lối đi.

  3. 山路、長路

    a mountain road, a long road

  4. 奈良路

    road to Nara

  5. 四日路

    a four-day trip

Cách đọc khác của 「路」

路

ち

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) đường
  2. hậu tố (cổ) đường đến ...

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ way; road JMdict
  2. hậu tố way to ...; road to ... JMdict
  3. hậu tố attaches to place names, indicating a road to that place Wiktionary

Cách dùng

"Đường; đường đến ~" (じ・ろ): hậu tố 「〜路」: 「家路」 — đường về nhà; 「旅路」 — đường đi xa; 「京への路」; 「七十路」 — tuổi bảy mươi. Văn chương. Đọc ろ: 「道路」, 「線路」.

Từ gần nghĩa: 道通り

Ví dụ

  • 夕暮れに家路を急いだ。Lúc chiều tà tôi vội về nhà.
  • 長い旅路の果てに故郷に着いた。Sau chặng đường dài, tôi về đến quê.
  • This usage has generally been replaced by 路 (ji) below.

Chữ Hán trong từ

路
LỘ On: ロ、ル Kun: -じ、みち path; route; road; distance 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗