TanroDictionary Sổ từ

軟化 なんか

NHUYỄN HÓA

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự làm mềmdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự dịu thái độdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. sự suy yếu (thị trường)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. làm trắng rau (bằng cách che sáng)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. softeningdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. softening (of attitude); mollificationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. weakening (of the market)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. blanching (of vegetables; by depriving them of light)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  5. weakeningdanh từ

Cách dùng

"Mềm đi; dịu thái độ": 「態度を軟化させる」 — dịu thái độ; 「水を軟化する」 — làm mềm nước. Đối 硬化.

Ví dụ

  1. 交渉で相手が態度を軟化させた。

    Trong đàm phán, phía đối phương đã dịu thái độ.

  2. 政府は強硬姿勢を軟化させた。

    Chính phủ đã làm dịu lập trường cứng rắn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「軟化」

軟化

なんかする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ soften
  2. động từ weaken

Chữ Hán trong từ

軟
NHUYỄN On: ナン Kun: やわ.らか、やわ.らかい soft 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
化
HÓA On: カ、ケ Kun: ば.ける、ば.かす、ふ.ける、け.する change; take the form of; influence; enchant; delude; -ization 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗