TanroDictionary Sổ từ

迫害 はくがい

BÁCH HẠI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự ngược đãi, bức hại, áp bứcdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. persecution; oppressiondanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Ngược đãi, bức hại": 「迫害を受ける」 — bị bức hại; 「宗教的迫害」 — bức hại tôn giáo. Văn viết, lịch sử.

Ví dụ

  1. 彼らは宗教的な迫害を逃れて移住した。

    Họ di cư để chạy trốn sự bức hại tôn giáo.

  2. 少数民族が迫害を受けている。

    Dân tộc thiểu số đang bị ngược đãi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「迫害」

迫害

はくがいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to persecute

Ví dụ

  • 一人目の人が、例えば、同性愛者で、母国に戻ると迫害される、そういう話をします。For example, the first person might say that they are homosexual and will be persecuted if they return to their home country.

Chữ Hán trong từ

迫
BÁCH On: ハク Kun: せま.る urge; force; imminent; spur on 8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
害
HẠI, HẠT On: ガイ Kun: – harm; injury 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗